• Tiêu chuẩn kỹ thuật lắp đặt điều hòa daikin

  Theo tiêu chuẩn của hãng điều hòa Daikin để đảm bảo máy chạy hiệu quả và bền nhất cần tuân thủ một số quy tắc trong lắp đặt và vật tư như sau:

  1. Không lắp đường ống gas quá dài hoặc quá ngắn:

         Máy có công suất 9000 Btu/h – 12000 Btu/h: Không dài quá 15m
         Máy có công suất 18000Btu/h – 24000Btu/h: không dài quá 30m

  1. Đường ống dẫn gas phải đảm bảo đủ tiêu chuẩn:

       – Độ dày từ 0.71mm trở lên  

      3. Vệ sinh đường ống gas trước khi lắp đặt.

      4. Vị trí lắp máy phải dễ thao tác. Nếu ở vị trí khó lắp phải trang bị giàn giáo và dây bảo hiểm.

      5. Cục nóng không nên đặt quá cao so với cục lạnh

         Đối với máy có công suất 9000Btu/h- 12000Btu/h, không quá 5m .

         Đối với máy có công suất 18000Btu/h – 24000Btu/h. Không quá 10m.

  1. Dây cáp nguồn cho máy có công suất 9000Btu/h và 12000Btu/h ≥1,5mm
    – Dây cáp nguồn cho máy có công suất trên 18000 Btu/h ≥ 2,5mm
    Yêu cầu đối với vị trí lắp cục lạnh
    – Lắp cục lạnh lên tường thật chắc chắn và cân đối để tránh bị rung.
    – Luồng khí ra và vào không bị cản trở để khí có thể toả đều khắp phòng.
    – Không lắp cục lạnh nơi có ánh nắng mặt trời trực tiếp chiếu vào.
    – Lắp cục lạnh ở nơi có thể nối với cục nóng bên ngoài một cách dễ nhất.
    – Lắp cục lạnh ở nơi đường ống thoát nước có thể lắp đặt dễ dàng và tấm lọc khí có thể tháo ra để bảo dưỡng, lau chùi thường xuyên được.
    – Đường thoát nước ở cục lạnh phải dốc.
    Yêu cầu đối với vị trí lắp cục nóng
    – Nếu có thể, không nên lắp cục nóng nơi có ánh nắng mặt trời trực tiếp chiếu vào.
    – Không lắp cục nóng ở nơi có gió thổi mạnh hoặc nhiều bụi rác.
    – Không đặt cục nóng ở nơi có nhiều người qua lại.
    – Không nên đặt cục nóng trực tiếp xuống đất. 
    – Lưu ý tới hướng nhà hàng xóm vì rất có thể khí từ cục nóng thổi vào cửa sổ hoặc gây ra tiếng ồn.
    – Chỗ đặt cục nóng phải thoáng, khoảng cách giữa tường bao quanh với hai đầu hồi và đằng sau giàn nóng phải ≥ 30 cm
    – Khoảng cách tường đối diện với cục nóng phải ≥ 60 cm
  2. Vệ sinh định kỳ 6 tháng 1 lần đối với môi trường bình thường
    vệ sinh định kỳ 3-4 tháng 1 lần đối với môi trường đặc biệt  ( nhà xưởng, nhà hàng, quán ăn, nơi có nhiều bụi bẩn…)
  3. Luôn đảm bảo điện áp ổn định 
    Đối với máy sử dụng điện kế 1 pha, nguồn điện ổn định từ 220v-240v/50Hz
    Đối với máy sử dụng điện kế 3 pha, nguồn điện ổn định  : 380v/ 50Hz
  4. Điện nguồn cấp riêng cho từng máy , không sử dụng MCCB và điện nguồn chung.
  5. Khi xảy ra sự cố hãy gọi điến trung tâm bảo hành, không tự động sửa chữa.
  •  Lưu ý : Nếu quý khách lắp đặt hoặc bảo trì, vệ sinh máy ĐHKK không theo khuyến cáo trên. Máy có thể hoạt động không đúng công suất, tuổi thọ của máy sẽ giảm, một số bộ phận của máy có thể bị hư hỏng kể cả khi máy còn trong thời hạn bảo hành.

  • Bảng đơn giá lắp đặt điều hòa không khí

BẢNG ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ NĂM 2021 (Đơn giá tính trên số lượng 01)
(Áp dụng từ 01/01/2021 đến khi có báo giá mới)
TT Nội dung chi phí Đơn
vị
Đơn giá
(VNĐ)
1 Công lắp đặt máy treo tường 9,000-12,000Btu/h Bộ  300,000
2 Công lắp đặt máy treo tường 18,000Btu/h Bộ  350,000
3 Công lắp đặt máy treo tường 21.000-24,000Btu/h Bộ  400,000
4 Công tính thêm khi lắp đặt máy ĐHNĐ có dùng thang thả ngoài đến 5m Bộ  500,000
5 Công tính thêm khi lắp đặt máy ĐHNĐ có dùng thang dây trên 5m – 30m Bộ  800,000
6 Nhân công, vật tư nén nitơ kiểm tra rò rỉ đường ống đồng (công suất < 24,000Btu/h) máy  250,000
7 Hút chân không ống đồng máy ĐHNĐ dùng ga R410A,R32 và biến tần (inverter) Bộ  100,000
8 Ống đồng +bảo ôn đôi dày 09mm máy 9,000/12.000Btu/h (D6.4×0.7/9.5×0.7mm) M  175,000
9 Ống đồng +bảo ôn đôi dày 09mm máy 12.000/18,000Btu/h (D6.4×0.7/12.7×0.7mm) M  192,000
10 Ống đồng +bảo ôn đôi dày 09mm máy 18,000-21.000Btu/h (D6.4×0.7/15.9×0.8mm) M  210,000
11 Băng cuốn Vinyl M      8,000
12 Dây điện liên hệ 2 x 1,5mm2 (Cadisun) M    15,000
13 Dây điện liên hệ 2 x 2,5mm2 (Cadisun) M    19,000
14 Giá treo đỡ cho dàn nóng cỡ trung (máy 9.000 – 12.000 Btu/h) – Thị trường hay dùng giá cỡ nhỏ Bộ    70,000
15 Giá treo đỡ cho dàn nóng cỡ đại (máy 18,000 – 24,000 Btu/h) – Thị trường hay dùng giá cỡ trung Bộ  100,000
16 Ống thoát nước mềm PVC D20mm M    10,000
17 Ống thoát nước cứng PVC (class 1) D21mm không bảo ôn M    15,000
18 Ống thoát nước cứng PVC (class 1) D27mm không bảo ôn M    19,000
19 Ống thoát nước cứng PVC (class 1) D21mm có bảo ôn dầy 10mm M    27,000
20 Ống thoát nước cứng PVC (class 1) D27mm có bảo ôn dầy 10mm M    35,000
21 Phụ kiện lắp máy treo tường (Vít, nở, ốc bắt chân máy) Bộ    60,000
22 Băng dính điện (Nano Y10) cuộn    10,000
23 Aptomat 15-20A/2P loại lắp nổi (LS, Sino,…) Cái  100,000
24 Ghen hộp 40 x 80mm (Vanlock) M    65,000
25 Ghen hộp 60 x 80mm (Vanlock) M    80,000
26 Ghen điện M    12,000
27 Công cắt đục tường để đi ống âm tường (không cắt,không trát, sơn, bả…..) M    70,000
28 Công tháo dỡ máy treo tường 9,000 – 12,000 Btu/h Bộ  150,000
29 Công tháo dỡ máy treo tường 18,000 – 24,000 Btu/h Bộ  200,000
30 Nhân công kiểm tra máy (Trường hợp gọi đến chỉ kiểm tra tình trạng máy) Bộ  100,000
31 Công bảo dưỡng máy treo tường 9,000 – 24,000 Btu/h (bảo dưỡng 1bộ) Bộ  200,000
32 Công bảo dưỡng máy treo tường 9,000 – 24,000 Btu/h (bảo dưỡng từ bộ thứ 2) Bộ  180,000
33 Công bảo dưỡng máy tủ đứng Bộ  300,000
34 Công bảo dưỡng máy âm trần cassette Bộ  320,000
  Ghi chú :    
  – Tất cả các hãng sản xuất máy điều hòa đều yêu cầu độ dày ống đồng tối thiếu là 0.7mm 
   – Đơn giá trên chưa bao gồm chi phí thuê giáo thi công và thuế VAT.
   – Đơn giá nhân công lắp đặt, tháo dỡ và bảo dưỡng áp dụng trong trường hợp vị trí thi công thuận tiện.
   – Bảo hành lắp đặt: 06 tháng.    
   – Đơn giá không bao gồm hoàn trả mặt bằng trần, tường, chống thấm… sau sửa chữa, lắp đặt.    
   – Lắp đặt không bao gồm việc trát lại lỗ đục. Khối lượng nhân công, vật tư nghiệm thu theo thực tế.